Video, Academy.MuaBanNhanh.com, chuyên trang Video, Trang 1


Làm video ghép ảnh và nhạc đăng facebook cực đơn giản từ nội dung bài viết của bạn

Làm video ghép ảnh và nhạc đăng facebook cực đơn giản từ nội dung bài viết của bạn

Trang web http://lumen5.com với giao diện đơn giản giúp người dùng dễ dàng thao tác và tạo ra những video hấp dẫn, hình ảnh cực đẹp. Cùng chúng tôi thực hiện theo các bước dưới đây nhé!
20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1

20 video học từ vựng tiếng Anh phần 1

Những bài học từ vựng tiếng anh bằng video sinh động giúp bạn học từ vựng nhanh, nhớ lâu và ứng dụng từ vựng dễ dàng
Học từ vựng bằng hình ảnh: Đồ dùng trong nhà (Home Appliances)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Đồ dùng trong nhà (Home Appliances)

Camcorder /ˈkæmˌkɔr·dər/ máy quay phim   Cellular phone /ˈsel·jə·lər ˈfoʊn/ điện thoại di động   Computer /kəmˈpju·t̬ər/ máy tính   Dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ máy rửa chén   Dryer /ˈdrɑɪ·ər/ mấy sấy   Player /ˈpleɪ.ər/ máy chơi nhạc, phim (DVD player,
Học từ vựng bằng hình ảnh: Giáng Sinh (Christmas Eve)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Giáng Sinh (Christmas Eve)

  carol /ˈkær·əl/ bài hát mừng (thường hát trong lễ noel)   chimney /ˈtʃɪm·ni/ ông khói   Christmas /ˈkrɪs·məs/ lễ noel, giáng sinh   Christmas Eve /ˈkrɪsməs ˈiːv/ đêm giáng sinh (24/12)   Christmas tree /krɪs·məs ˌtri/ cây thông giáng sinh   eggnog
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ dùng trong văn phòng (Office Verbs)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ dùng trong văn phòng (Office Verbs)

Transcription She is dictating a letter Cô ấy đang ghi âm một bức thư (cho người khác đánh máy)   Dictaphone /ˈdɪktəfəʊn/ (dictating letter) Máy ghi âm để đánh máy.   He is typing a letter. Anh ấy đang đánh một bức thư   He is attaching a barcode
Học từ vựng bằng hình ảnh: Công việc hằng ngày (Daily Routines)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Công việc hằng ngày (Daily Routines)

Sentences He wakes up Anh ta thức giấc   He gets up Anh ta rời khỏi giường   He goes downstairs Anh ta bước xuống cầu thang   He goes jogging Anh ta tập chạy bộ   He comes back Anh ta về nhà   He picks up mail Anh ta lấy thư từ   He has a shower Anh
Học từ vựng bằng hình ảnh: Thời gian (Time)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Thời gian (Time)

three o'clock 3 giờ đúng   clock-face mặt đồng hồ   minute-hand kim phút   hour-hand kim giờ   second-hand kim giây   five after nine (five past nine) chín giờ năm phút (9:05)   ten after nine (ten after nine) chín giờ mười phút (9:10)   a quarter
Học từ vựng bằng hình ảnh: Các ngày trong tuần (Days of Week)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Các ngày trong tuần (Days of Week)

New Words week /wik/ tuần   Sunday /ˈsʌn·deɪ/ Chủ nhật   Monday /ˈmʌn·deɪ/ thứ 2   Tuesday /ˈtuz·deɪ/ thứ 3   Wednesday /ˈwenz·deɪ/ thứ 4   Thursday /ˈθɜrz·deɪ/ thứ 5   Friday /ˈfrɑɪ·deɪ/ thứ 6   Saturday /ˈsæt̬·ər·deɪ/ thứ 7
Học từ vựng bằng hình ảnh: Thiên tai (Natural Disasters)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Thiên tai (Natural Disasters)

New Words Natural disaster: thiên tai Drought /drɑʊt/ hạn hán   Earthquake /ˈɜrθˌkweɪk/ động đất   Flood /flʌd/ lũ lụt   Hurricane /ˈhɜr·əˌkeɪn/ bão   Landslides /ˈlændˌslɑɪd/ lở đất   mudslide /ˈmʌdˌslɑɪd/ trượt bùn   Thunderstorm /ˈθʌn·dərˌstɔrm/
Học từ vựng bằng hình ảnh: Thời tiết (Weather)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Thời tiết (Weather)

New Words sunny /ˈsʌn·i/ nắng   raining /ˈreɪnɪŋ/ mưa dầm   snowing /ˈsnoʊɪŋ/ tuyết rơi   windy /ˈwɪn·di/ lộng gió   mist /mɪst/ sương mờ   foggy /ˈfɑg·i/ sương mù   cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây   stormy /ˈstɔr·mi/ có giông, bão   thunderstorm
Học từ vựng bằng hình ảnh: Môi trường (The Environment)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Môi trường (The Environment)

New Words mountain /ˈmɑʊn·tən/ núi non   peak /pik/ đỉnh núi   lake /leɪk/ hồ nước   forest /ˈfɔr·əst/ rừng rậm   waterfall /ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ thác nước   stream /strim/ dòng suối, dòng nước nhỏ   sea /si/ biển   rock /rɑk/ đá, đá ngầm (sea rock)  
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhiệt độ và mùa (Temperature and Season)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhiệt độ và mùa (Temperature and Season)

New Words Temperature /ˈtem·pər·ə·tʃər/ nhiệt độ   Fahrenheit /ˈfær·ənˌhɑɪt/ (viết tắt F) độ F   Celsius /ˈsel·si·əs/ (viết tắt C) độ C   Minus degree / ˈmaɪnəs dɪˈɡriː/ nhiệt độ dướt không (độ âm)   hot /hɑt/ nóng   warm /wɔrm/ ấm   cool /kul/ mát
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

New Words: shake /ʃeɪk/ bắt (tay), rung. EX: They are shaking hands   kiss /kɪs/ hôn. EX: He is kissing his son.   hug /hʌg/ ôm, vòng tay . EX: He is hugging the child.   wave /weɪv/ vẫy tay . EX: The Royal couple are waving to the crowd   wave
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

New Words iron /aɪrn/ ủi, làm phẳng .EX: He is ironing a shirt   cook /kʊk/ nấu ăn, làm chín .EX: She is cooking a meal.   clean /kliːn/ chùi, rửa.EX: He is cleaning windows   sew /soʊ/ may vá .EX: She is sewing   sweep /swiːp/ quét, dọn .EX: They
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

New Words Starters Khai vị   cherry /ˈtʃer.i/ anh đào   melon /ˈmel.ən/ dưa   smoked salmon /smoʊkt ˈsæm.ən/ cá hồi hun khói   pâté with toast /ˈpæteɪ wɪð təʊst/ pate với thịt nướng   tomato soup /təˈmeɪˌtoʊ ˈsuːp/ súp cà chua Desserts Tráng miệng  

Tin nổi bật

Tuyển dụng và Đào tạo Fresher/Junior Mobile Developer (iOS/Android)
Tuyển dụng và Đào tạo Fresher/Junior Mobile Developer (iOS/Android)
Sự khác biệt trong tư duy giữa người giàu và người nghèo
Sự khác biệt trong tư duy giữa người giàu và người nghèo
5 Whys - hỏi Tại sao 5 lần liền: Phương pháp biến vấn đề phức tạp thành đơn giản của vị sếp Toyota
5 Whys - hỏi Tại sao 5 lần liền: Phương pháp biến vấn đề phức tạp thành đơn giản của vị sếp Toyota
7 nguồn tăng traffic nhanh chóng cho website E-Commerce chưa chắc bạn biết
7 nguồn tăng traffic nhanh chóng cho website E-Commerce chưa chắc bạn biết
Người kiếm được 500.000 USD/năm thường làm công việc gì? - câu trả lời cực kỳ đúng của cựu kỹ sư Google
Người kiếm được 500.000 USD/năm thường làm công việc gì? - câu trả lời cực kỳ đúng của cựu kỹ sư Google
Vì sao những người đội sổ trong lớp lại giàu nhanh, thành sếp lớn, giỏi kiếm tiền hơn bạn?
Vì sao những người đội sổ trong lớp lại giàu nhanh, thành sếp lớn, giỏi kiếm tiền hơn bạn?