Tiếng Anh phổ thông, tag của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về Tiếng Anh phổ thông, Trang 1


.
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part A My House

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part A My House

  A. My house 1. Listen and repeat.   That's my house. Đó là nhà của tôi.   This is my living room. Đây là phòng khách.   3. Listen and repeat. Then practice.    Hi. I'm Ba. I'm twelve years old. I'm a student. Chào. Tôi là Ba. Tôi 12 tuổi. Tôi là
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part C Families

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part C Families

This is my family. We are in our living room. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. This is my father. He is fourty. He is an engineer. This is my mother. She is thirty-five. She is a teacher. My brother is
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Cùng webhoctienganh.com học nhanh ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 5 theo bốn bước sau: Bước 1. Học ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 5 với video ghi nhớ nhanh: Bước 2. Học ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 5 ghi nhớ với từng dạng ngữ pháp cụ thể: Adverbs
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 5 theo bốn bước sau: Bước 1. Học từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 5 với video ghi nhớ nhanh: Bước 2. Học từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 5 luyện đọc và ghi nhớ từng từ: 1. After /'ɑ:ftə/
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part C My school

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part C My school

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn. I'm a student. This is my school. Tôi là học sinh. Đây là trường của tôi. That's my class. Đó là lớp của tôi. This is my
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 3

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 3

1. Listen and repeat. 7.00 - 7.45: I don't have my timetable. What do we have today? It's Monday. We have English. 7.50 - 8.35: We have Math. 8.40 - 9.25: We have literature.
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 2

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 2

1. Read. Hi. I'm Ba. I get up at six. I take a shower. I eat a big breakfast. I go to school at a quarter to seven. I have classes from seven to a quarter past eleven. At half past eleven, I have lunch. In the afternoon, I play games. I go
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 1

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 1

A. My day 1. Listen and repeat. Every day, I get up at six. Mỗi ngày, tôi thức dậy lúc 6 giờ. Every morning, I go to school. Mỗi sáng, tôi đi đến trường. Every afternoon, I play games. Mỗi trưa, tôi chơi thể thao. Every evening, I do my
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big or small

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big or small

Cùng webhoctienganh.com học nhanh ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 4 theo bốn bước sau: Bước 1. Học ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 4 với video ghi nhớ nhanh: Bước 2. Học ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 4 ghi nhớ với từng dạng ngữ pháp cụ thể: Adjectives
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part B Numbers

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part B Numbers

*ĐIỂM NGỮ PHÁP I. HOW MANY Để hỏi về số lượng của người hay vật, ta dùng cấu trúc sau đây HOW MANY + danh từ số nhiều + ARE THERE? Ex: How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?) Để trả lời câu hỏi này, ta dùng cấu trúc sau đây: THERE IS
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school

I. IMPERATIVE (thể mệnh lệnh) Thể mệnh lệnh là các động từ nguyên mẫu không có 'to'. Nó được dùng để đề nghị, yêu cầu hay sai khiến người khác làm việc gì. Đôi khi người ta dùng 'please' đứng cuối câu để tăng tính lịch sự. Ex: Come in. Mời vào. Open
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part B Where do you live

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part B Where do you live

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn. A: What's your name? A: Tên bạn là gì vậy? B: My name's Nam. B: Tên mình là Nam. A: Where do you live? A: Bạn sống ở đâu?
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part A Come in

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part A Come in

1. Listen and repeat. Then practice with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn. Come in Mời vào Sit down Mời ngồi Open your book Mở sách ra Close your book Đóng sách lại Stand up Đứng dậy Goodbye Tạm biệt
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part C How old are you

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part C How old are you

1 Listen and repeat. One Một Two Hai Three Ba Four Bốn Five Năm Six Sáu Seven Bảy Eight Tám Nine Chín Ten Mười Eleven Mười một Twelve Mười hai Thirteen Mười ba Fourteen Mười bốn Fifteen Mười lăm Sixteen Mười sáu
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part B Good morning

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part B Good morning

1 Listen and repeat. Good morning. Chào buổi sáng. Good afternoon. Chào buổi trưa. Good evening. Chào buổi chiều. Good night. Chào buổi tối. Bye. Tạm biệt. Goodbye. Tạm biệt. 3 Listen and repeat. a) Miss Hoa: Good morning, children.