Tiếng Anh lớp 6 Unit 1, tag của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về Tiếng Anh lớp 6 Unit 1, Trang 1


.
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part C My school

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part C My school

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn. I'm a student. This is my school. Tôi là học sinh. Đây là trường của tôi. That's my class. Đó là lớp của tôi. This is my
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part B Where do you live

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part B Where do you live

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn. A: What's your name? A: Tên bạn là gì vậy? B: My name's Nam. B: Tên mình là Nam. A: Where do you live? A: Bạn sống ở đâu?
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part A Come in

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part A Come in

1. Listen and repeat. Then practice with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn. Come in Mời vào Sit down Mời ngồi Open your book Mở sách ra Close your book Đóng sách lại Stand up Đứng dậy Goodbye Tạm biệt
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part C How old are you

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part C How old are you

1 Listen and repeat. One Một Two Hai Three Ba Four Bốn Five Năm Six Sáu Seven Bảy Eight Tám Nine Chín Ten Mười Eleven Mười một Twelve Mười hai Thirteen Mười ba Fourteen Mười bốn Fifteen Mười lăm Sixteen Mười sáu
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part B Good morning

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part B Good morning

1 Listen and repeat. Good morning. Chào buổi sáng. Good afternoon. Chào buổi trưa. Good evening. Chào buổi chiều. Good night. Chào buổi tối. Bye. Tạm biệt. Goodbye. Tạm biệt. 3 Listen and repeat. a) Miss Hoa: Good morning, children.
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part A Hello

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings - Part A Hello

1 Listen and repeat. Hello Xin chào Hello Xin chào Hi Xin chào Hi Xin chào 3 Listen and repeat. I am Lan. Tôi là Lan. I am Nga. Tôi là Nga. My name is Ba. Tên tôi là Ba. My name is Nam. Tên tôi là Nam. 5 Listen and repeat. Hi,