picture vocabulary, tag của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về picture vocabulary, Trang 1


.
Học từ vựng bằng hình ảnh: Đồ dùng trong nhà (Home Appliances)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Đồ dùng trong nhà (Home Appliances)

Camcorder /ˈkæmˌkɔr·dər/ máy quay phim   Cellular phone /ˈsel·jə·lər ˈfoʊn/ điện thoại di động   Computer /kəmˈpju·t̬ər/ máy tính   Dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ máy rửa chén   Dryer /ˈdrɑɪ·ər/ mấy sấy   Player /ˈpleɪ.ər/ máy chơi nhạc, phim (DVD player,
Học từ vựng bằng hình ảnh: Giáng Sinh (Christmas Eve)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Giáng Sinh (Christmas Eve)

  carol /ˈkær·əl/ bài hát mừng (thường hát trong lễ noel)   chimney /ˈtʃɪm·ni/ ông khói   Christmas /ˈkrɪs·məs/ lễ noel, giáng sinh   Christmas Eve /ˈkrɪsməs ˈiːv/ đêm giáng sinh (24/12)   Christmas tree /krɪs·məs ˌtri/ cây thông giáng sinh   eggnog
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ dùng trong văn phòng (Office Verbs)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ dùng trong văn phòng (Office Verbs)

Transcription She is dictating a letter Cô ấy đang ghi âm một bức thư (cho người khác đánh máy)   Dictaphone /ˈdɪktəfəʊn/ (dictating letter) Máy ghi âm để đánh máy.   He is typing a letter. Anh ấy đang đánh một bức thư   He is attaching a barcode
Học từ vựng bằng hình ảnh: Thời tiết (Weather)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Thời tiết (Weather)

New Words sunny /ˈsʌn·i/ nắng   raining /ˈreɪnɪŋ/ mưa dầm   snowing /ˈsnoʊɪŋ/ tuyết rơi   windy /ˈwɪn·di/ lộng gió   mist /mɪst/ sương mờ   foggy /ˈfɑg·i/ sương mù   cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây   stormy /ˈstɔr·mi/ có giông, bão   thunderstorm
Học từ vựng bằng hình ảnh: Môi trường (The Environment)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Môi trường (The Environment)

New Words mountain /ˈmɑʊn·tən/ núi non   peak /pik/ đỉnh núi   lake /leɪk/ hồ nước   forest /ˈfɔr·əst/ rừng rậm   waterfall /ˈwɔ·t̬ərˌfɔl/ thác nước   stream /strim/ dòng suối, dòng nước nhỏ   sea /si/ biển   rock /rɑk/ đá, đá ngầm (sea rock)  
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhiệt độ và mùa (Temperature and Season)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhiệt độ và mùa (Temperature and Season)

New Words Temperature /ˈtem·pər·ə·tʃər/ nhiệt độ   Fahrenheit /ˈfær·ənˌhɑɪt/ (viết tắt F) độ F   Celsius /ˈsel·si·əs/ (viết tắt C) độ C   Minus degree / ˈmaɪnəs dɪˈɡriː/ nhiệt độ dướt không (độ âm)   hot /hɑt/ nóng   warm /wɔrm/ ấm   cool /kul/ mát
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

New Words: shake /ʃeɪk/ bắt (tay), rung. EX: They are shaking hands   kiss /kɪs/ hôn. EX: He is kissing his son.   hug /hʌg/ ôm, vòng tay . EX: He is hugging the child.   wave /weɪv/ vẫy tay . EX: The Royal couple are waving to the crowd   wave
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

New Words iron /aɪrn/ ủi, làm phẳng .EX: He is ironing a shirt   cook /kʊk/ nấu ăn, làm chín .EX: She is cooking a meal.   clean /kliːn/ chùi, rửa.EX: He is cleaning windows   sew /soʊ/ may vá .EX: She is sewing   sweep /swiːp/ quét, dọn .EX: They
Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Nhà hàng (Restaurant)

New Words Starters Khai vị   cherry /ˈtʃer.i/ anh đào   melon /ˈmel.ən/ dưa   smoked salmon /smoʊkt ˈsæm.ən/ cá hồi hun khói   pâté with toast /ˈpæteɪ wɪð təʊst/ pate với thịt nướng   tomato soup /təˈmeɪˌtoʊ ˈsuːp/ súp cà chua Desserts Tráng miệng  
Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 2 (Contrastive Adjectives 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Tính từ đối lập 2 (Contrastive Adjectives 2)

New words: happy /ˈhæp•i/ hạnh phúc   unhappy /ʌnˈhæp•i/ không hạnh phúc   sad /sæd/ buồn   loud /lɑʊd/ ồn ào   quiet /ˈkwɑɪ•ɪt/ yên tĩnh   good /gʊd/ tốt   bad /bæd/ xấu, tồi, hư hỏng   tidy /ˈtɑɪ•di/ gọn gàng   untidy /ʌnˈtɑɪ•di/ bê bối   dry
Học từ vựng bằng hình ảnh: Việc nhà bếp (Things to do in the kitchen)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Việc nhà bếp (Things to do in the kitchen)

What do people do in the kitchen? Người ta làm gì trong nhà bếp?   People prepare food in the kitchen. Người ta chuẩn bị thức ăn trong nhà bếp   People cook in the kitchen. Người ta nấu ăn trong nhà bếp   People sometimes eat in the kitchen. Người
Học từ vựng bằng hình ảnh: Thành viên trong gia đình (Family Members)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Thành viên trong gia đình (Family Members)

New words: grandmother /ˈɡræm.mʌð.ɚ/ bà nội, bà ngoại   grandfather /ˈɡræn.fɑː.ð.ɚ/ ông nội, ông ngoại   aunt /ænt/ cô, dì   uncle /ˈʌŋ.kl̩/ chú, bác   mother /ˈmʌð.ɚ/ mẹ   father /ˈfɑː.ð.ɚ/ cha   father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ cha vợ, cha chồng  
Học từ vựng bằng hình ảnh: Có chuyện gì vậy? (What's the matter?)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Có chuyện gì vậy? (What's the matter?)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề What's the matter? theo bốn bước sau: Bước 1. Học từ vựng tiếng anh qua video chủ đề What's the matter? với video ghi nhớ nhanh   Bước 2. Học từ vựng tiếng anh qua video chủ đề
Học từ vựng bằng hình ảnh: Mô tả quần áo (Describing Clothes)

Tiêu điểm Học từ vựng bằng hình ảnh: Mô tả quần áo (Describing Clothes)

Học từ tiếng Anh nhanh qua hình ảnh, chủ để Mô tả quần áo (Describing Clothes) với đầy đủ: video giới thiệu các từ sẽ học, từ tiếng Anh, cách viết, cách phiên âm, loại từ, nghĩa của từ, ví dụ trong câu hoàn chỉnh, dịch nghĩa câu.
Học từ vựng bằng hình ảnh: Chăm sóc sức khỏe 2 (Health care 2)

Tiêu điểm Học từ vựng bằng hình ảnh: Chăm sóc sức khỏe 2 (Health care 2)

Học các từ về chủ đề Chăm sóc sức khỏe với đầy đủ các yếu tố liên quan: từ, cách phiên âm, loai từ, ngữ nghĩa, câu ví dụ, dịch nghĩa câu ví dụ, giúp bạn mau nhớ từ vựng hơn.