hành động, tag của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về hành động, Trang 1


.
Luôn Luôn Có Mục Tiêu Trong Mọi Việc

Luôn Luôn Có Mục Tiêu Trong Mọi Việc

Vitamin buổi sáng - Series 10 video tạo động lực giúp bạn khởi đầu ngày mới hoành tráng - Video 7: Luôn Luôn Có Mục Tiêu Trong Mọi Việc
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 2 (Verb 2)

New Words: shake /ʃeɪk/ bắt (tay), rung. EX: They are shaking hands   kiss /kɪs/ hôn. EX: He is kissing his son.   hug /hʌg/ ôm, vòng tay . EX: He is hugging the child.   wave /weɪv/ vẫy tay . EX: The Royal couple are waving to the crowd   wave
Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

Học từ vựng bằng hình ảnh: Động từ 1 (Verb 1)

New Words iron /aɪrn/ ủi, làm phẳng .EX: He is ironing a shirt   cook /kʊk/ nấu ăn, làm chín .EX: She is cooking a meal.   clean /kliːn/ chùi, rửa.EX: He is cleaning windows   sew /soʊ/ may vá .EX: She is sewing   sweep /swiːp/ quét, dọn .EX: They
Thành ngữ tiếng Anh về hành động-thái độ (3)

Thành ngữ tiếng Anh về hành động-thái độ (3)

one's best bet Hành động có khả năng thành công cao nhất. Your best bet would be to try calling him at home.Giải pháp tốt nhất cho bạn là thử gọi tới nhà anh ta bide your time Chờ một cơ hội tốt để làm gì đó. He's not hesitating, he's just biding
Thành ngữ tiếng Anh về hành động-thái độ (2)

Thành ngữ tiếng Anh về hành động-thái độ (2)

badger someone Mẫu câu: badger someone into doing something có nghĩa là bạn nài nỉ, quấy rầy ai đó cho tới khi họ làm việc gì đó. Sophie badgered her parents into buying her a new computer.Sophie nài nỉ cha mẹ cô ta mua cho cô ta một cái máy tính
Thành ngữ tiếng Anh về hành động-thái độ (1)

Thành ngữ tiếng Anh về hành động-thái độ (1)

accidentally on purpose Cố ý làm việc gì đó, nhưng giả vờ đó là một tai nạn. I accidentally-on-purpose erased his email address, so I couldn't contact him again.Tôi vờ là xóa hết địa chỉ thư điện tử của anh ta, để tôi khỏi phải gửi thư cho anh