giao tiếp tiếng anh, tags của Academy.MuaBanNhanh.com

, Trang 2



Tình huống 88: Gọi điện xin một cuộc hẹn - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 88: Gọi điện xin một cuộc hẹn - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

871. Would you mind trying 3220 for me again? Ông có phiền nếu gọi lại số 3220 giúp tôi? 872. Will you please connect me with Mr. Lin? Xin vui lòng cho tôi nói chuyện với ông Lin được không ạ? 873. I'd like to speak to your manager. Tôi muốn nói
Tình huống 87: Sự cố đường dây.

Tình huống 87: Sự cố đường dây.

861. Is there anything I can do for you? Tôi có thể giúp được gì cho ông. 862. The line went dead. Đường dây đang gặp sự cố. 863. Can you speak a little more slowly? Ông có thể nói lớn hơn một chút không? 864. Would you please speak slowly? Ông vui
Tình huống 86: Gọi điện - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 86: Gọi điện - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

851. Wangfujing Hotel Reception, how can I help you? Đây là phòng tiếp tân khách sạn Wanfujing, tôi có thể giúp được gì cho ông? 852. Operator, may I help you? Nhân viên tổng đài, tôi có thể giúp gì cho ông? 853. Good afternoon, International
Tình huống 85: Từ chối - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 85: Từ chối - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

841. This is the English studying club. Đây là câu lạc bộ học tiếng Anh. 842. I'm sorry, I'm busy right now. Xin lỗi, ngay bây giờ tôi bận. 843. I refuse the telephone sales. Tôi từ chối việc bán hàng qua điện thoại. 844. We have a free experiencing
Tình huống 84: Đặt hàng qua điện thoại – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 84: Đặt hàng qua điện thoại – Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

831. Do you accept order by phone? Có phải ông chấp nhận đặt hàng qua điện thoại? 832. Yes, what would you want? Vâng, ông muốn gì? 833. Do you have the mobile phone in your TV advertisement.? Ông có cái điện thoại quảng cáo trên TV không? 834. I 'd
Tình huống 83: So sánh giá

Tình huống 83: So sánh giá

821. Your prices are higher than those we got from elsewhere. Giá ông đưa ra cao hơn giá ở những nơi khác. 822. The price we offer is fairly reasonable with those in the international market. Giá chúng tôi đưa ra hoàn toàn phù hợp với giá thị trường
Tình huống 82: Quảng cáo - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 82: Quảng cáo - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

811. You can find advertisement everywhere nowadays. Ngày nay ông có thể tìm thấy quảng cáo ở khắp mọi nơi. 812. Advertisement has a strong influences on our life. Quảng cáo ảnh hưởng mạnh đến cuộc sống của chúng ta. 813. Advertising is important to
Tình huống 81: Đánh giá vấn đề - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

Tình huống 81: Đánh giá vấn đề - Tiếng Anh thương mại (Việt-Anh)

801. That's ok. Điều đó tốt. 802. Never mind. Đừng phiền lòng. 803. It doesn't matter. Điều đó không thành vấn đề. 804. That's all quite right. Điều đó hoàn toàn đúng. 805. It's really of no importance. Thật ra điều đó không quan trọng. 806. There's
Tình huống 80: Xin lỗi – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 80: Xin lỗi – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

791. I'm sorry, I didn't understand you. Xin lỗi, tôi không hiểu ông. 792. Would you please speak it loudly. Xin ông vui lòng nói lớn. 793. I beg your pardon. Tôi xin ông thứ lỗi. 794. I'm sorry, I can't, because it would be against our company
Tình huống 79: Bày tỏ ý kiến – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 79: Bày tỏ ý kiến – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

781. Any time. Bất cứ thời gian nào. 782. Không có chi. Not at all. 783. Don't mention it! Không thành vấn đề! 784. No bother at all. Không có chi. 785. It's my pleasure. Tôi hài lòng. 786. Delighted to have been of some service. Hài lòng đã làm một
Tình huống 78: Bày tỏ lòng biết ơn – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 78: Bày tỏ lòng biết ơn – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

771. Thanks for everything you've done for me. Cảm ơn ông đã giúp tôi mọi việc. 772. Thank you for your advice. Cảm ơn ông đã khuyên tôi. 773. I'd appreciate what you've done for me. Tôi đánh giá cao những gì ông đã làm giúp tôi. 774. It's very kind
Tình huống 77: Sắp xếp dữ liệu – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 77: Sắp xếp dữ liệu – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

761. Are these computers used for data entry or billing? Máy tính này sử dụng cho dữ liệu ghi trên sổ sách hay hóa đơn? 762. We often end up with bad debt. Chúng tôi thường rốt cục là nhận các món nợ khó đòi. 763. Each product, indicated by
Tình huống 76: Chuyển điện thoại – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 76: Chuyển điện thoại – Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

761. Are these computers used for data entry or billing? Máy tính này sử dụng cho dữ liệu ghi trên sổ sách hay hóa đơn? 762. We often end up with bad debt. Chúng tôi thường rốt cục là nhận các món nợ khó đòi. 763. Each product, indicated by
Tình huống 75: Tham quan thành phố– Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 75: Tham quan thành phố– Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

741. I'll invite you to go on an excursion this Saturday. Thứ 7 tuần này tôi sẽ mời bạn đi tham quan. 742. Are there any interesting places to see in the city? Có nơi nào thú vị để đi tham quan thành phố không? 743. That's great. Thật tuyệt vời!
Tình huống 74: Tiếp đón khách– Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

Tình huống 74: Tiếp đón khách– Tiếng Anh thương mại (Anh-Việt)

731. Welcome to New Bridge Company, please have a seat. Hoan nghênh ông đến với công ty New Bridge, xin mời ông ngồi. 732. May I have your name? Xin ông vui lòng cho tôi biết tên. 733. I have an appointmen with Mr. Zhao at 1 o'clock. Tôi có hẹn với

giao tiếp tiếng anh, tags của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về giao tiếp tiếng anh, Trang 2

Cẩm nang khác :  Kinh doanh - Công nghệ - Sức khỏe - Ở đâu - Công sở - Gia đình - Tìm việc làm - Văn bản pháp luật 

Giấy phép MXH số 170 GP-BTTTT ngày 07/04/2016

Email : Info@muabannhanh.com

VINADESIGN PHALCON WEB