English Language, tags của Academy.MuaBanNhanh.com

, Trang 2



Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part C Families

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 3 At Home - Part C Families

This is my family. We are in our living room. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. This is my father. He is fourty. He is an engineer. This is my mother. She is thirty-five. She is a teacher. My brother is
Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh: Quần Áo 1 (Clothes 1)

Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh: Quần Áo 1 (Clothes 1)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 1 theo bốn bước sau: Bước 2. Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh chủ đề Clothes 1   1. school uniform /sku:l/ /ˈjunəˌfɔrm/ n: Đồng phục đi học. Ex: School uniform are
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Cùng webhoctienganh.com học nhanh ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 5 theo bốn bước sau: Bước 1. Học ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 5 với video ghi nhớ nhanh: Bước 2. Học ngữ pháp tiếng anh lớp 6 unit 5 ghi nhớ với từng dạng ngữ pháp cụ thể: Adverbs
Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 5 Things to do

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 5 theo bốn bước sau: Bước 1. Học từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 5 với video ghi nhớ nhanh: Bước 2. Học từ vựng tiếng anh lớp 6 unit 5 luyện đọc và ghi nhớ từng từ: 1. After /'ɑ:ftə/
Bài tập từ vựng tiếng anh bằng hình ảnh: Ăn mặc (Dressing up)

Bài tập từ vựng tiếng anh bằng hình ảnh: Ăn mặc (Dressing up)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 2 theo bốn bước sauBài tập từ vựng tiếng anh bằng hình ảnh chủ đề Dressing up Có thể xem thêm các bước sau: Học từ vựng tiếng anh bằng video chủ đề Dressing upHọc từ vựng
Học từ vựng tiếng anh bằng mindmap: Ăn mặc (Dressing up)

Học từ vựng tiếng anh bằng mindmap: Ăn mặc (Dressing up)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 2 theo bốn bước sauHọc từ vựng tiếng anh bằng mindmap chủ đề Dressing up Có thể xem thêm các bước sau: Học từ vựng tiếng anh bằng video chủ đề Dressing upHọc từ
Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh: Ăn mặc (Dressing up)

Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh: Ăn mặc (Dressing up)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 2 theo bốn bước sau Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh chủ đề Dressing up 1. racing driver /´reisiηdraivә(r)/ (US race car driver) n: người lái xe đua Although being a
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part C My school

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 2 At school - Part C My school

1. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner. Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với bạn. I'm a student. This is my school. Tôi là học sinh. Đây là trường của tôi. That's my class. Đó là lớp của tôi. This is my
Học từ vựng tiếng anh bằng video: Ăn Mặc (Dressing up)

Học từ vựng tiếng anh bằng video: Ăn Mặc (Dressing up)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 2 theo bốn bước sauHọc từ vựng tiếng anh bằng video chủ đề Dressing up Có thể xem thêm các bước sau:Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh chủ đề Dressing upHọc từ vựng tiếng
Học từ vựng tiếng anh bằng mindmap: Quần Áo 2 (Clothes 2)

Học từ vựng tiếng anh bằng mindmap: Quần Áo 2 (Clothes 2)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 2 theo bốn bước sau Bước 3: Học từ vựng tiếng anh bằng mindmap chủ đề Clothes 2 Có thể xem thêm các bước sau: Bước 1: Học từ vựng tiếng anh bằng video chủ đề
Học từ vựng tiếng anh bằng video: Quần Áo 1 (Clothes 1)

Học từ vựng tiếng anh bằng video: Quần Áo 1 (Clothes 1)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề Clothes 1 theo bốn bước sau:Bước 1. Học từ vựng tiếng anh bằng video chủ đề Clothes 1 Có thể xem thêm các bước sau: Bước 2. Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh chủ đề Clothes 1
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 3

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 3

1. Listen and repeat. 7.00 - 7.45: I don't have my timetable. What do we have today? It's Monday. We have English. 7.50 - 8.35: We have Math. 8.40 - 9.25: We have literature.
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 2

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 2

1. Read. Hi. I'm Ba. I get up at six. I take a shower. I eat a big breakfast. I go to school at a quarter to seven. I have classes from seven to a quarter past eleven. At half past eleven, I have lunch. In the afternoon, I play games. I go
Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 1

Bài nghe nói tiếng Anh lớp 6 Unit 5 - Things to do 1

A. My day 1. Listen and repeat. Every day, I get up at six. Mỗi ngày, tôi thức dậy lúc 6 giờ. Every morning, I go to school. Mỗi sáng, tôi đi đến trường. Every afternoon, I play games. Mỗi trưa, tôi chơi thể thao. Every evening, I do my
Bài tập từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: Có chuyện gì vậy? (What's the matter?)

Bài tập từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh: Có chuyện gì vậy? (What's the matter?)

Cùng webhoctienganh.com học nhanh từ vựng tiếng anh qua video chủ đề What's the matter? theo bốn bước sau: Học từ vựng tiếng anh bằng video chủ đề What's the matter? Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh chủ đề What's the matter? Học từ vựng tiếng anh

English Language, tags của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về English Language, Trang 2

Cẩm nang khác :  Kinh doanh - Công nghệ - Sức khỏe - Ở đâu - Công sở - Gia đình - Tìm việc làm - Văn bản pháp luật 

Giấy phép MXH số 170 GP-BTTTT ngày 07/04/2016

Email : Info@muabannhanh.com

VINADESIGN PHALCON WEB