English for Communication, tags của Academy.MuaBanNhanh.com

, Trang 2



Interpret without real understanding . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Interpret without real understanding . - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Interpret without real understanding đoán mò Ví dụ A: Don't interpret without real understanding, and you'd better look it up in the dictionary Đừng đoán mò, tốt hơn hết bạn nên tra từ điển đi. B: OK. May I borrow your dictionary Được thôi.
Expect one's children to be talent. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Expect one's children to be talent. - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

expect one's children to be talent. mong con cái thành tài Ví dụ A: All parents expect their children to be talent. Tất cả các bậc cha mẹ đều mong con cái thành tài. B: You said it. Bạn nói đúng. Ghi chú Synonym: hope one's son will turn out a
Blurt out - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Blurt out - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

blurt out Buột miệng Ví dụ A: Miss Li has blurted out a secret at lunchtime. Cô Li buột miệng nói ra một bí mật tại bữa trưa. B: What is it? Tell me. Đó là gì? Nói tôi nghe đi Ghi chú Synonym: plump out; say without thinking, lip slip
Be bent solely on profit - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be bent solely on profit - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

be bent solely on profit Đặt lợi ích hàng đầu, thấy lợi là lao vào Ví dụ A: My fellows all think Tom is always bent solely on profit Tất cả các đồng sự của tôi nghĩ rằng Tom luôn là người thấy lợi là ham. B: Tôi đâu có nói vậy. Tôi đâu có nói vậy.
Fond dream - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Fond dream - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

fond dream Giấc mộng hão huyền. Ví dụ A: I have dreamed that I was a prince at ancient times. Tôi vừa nằm mơ rằng tôi là một hoàng tử cổ đại. B: What a fond dream it is Mơ hão huyền quá nhỉ. Ghi chú Synonym: pipe dream; Golden Millet dream
Stand by with folder arms - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Stand by with folder arms - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

stand by with folder arms Bình chân như vại. Ví dụ A: Sam needs help, You should not stand by with folder arms Sam cần giúp đỡ. Anh đừng có bình chân như vại vậy chứ. B: Oh, no. Let me find a better way Ồ không. Tôi đang tìm cách tốt hơn đây Ghi chú
Roaming freely all over the world - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Roaming freely all over the world - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Roaming freely all over the world Ngao du góc bể chân trời. Ví dụ A: My dream is roaming freely all over the world Ước mơ của tôi là được ngao du góc bể chân trời. B: Oh, that's too romantic Thật là lãng mạn.
Gobble up - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Gobble up - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Gobble up ăn ngấu nghiến Ví dụ A: Mike often gobbles up his food then to work every morning Mike thường ăn một cách ngấu nghiến trước khi đến sở làm mỗi sáng. B: It's harmful to his health Vậy thì hại sức khỏe anh ta lắm đó. Ghi chú Synonym: wolf
On everybody's lips - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

On everybody's lips - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

on everybody's lips Được mọi người tán thưởng. Ví dụ A: What do you think of the new film? Bạn nghĩ sao về bộ phim mới này? B: I'm sure it is on everybody lips. Tôi chắc chắn nó sẽ được mọi người tán thưởng. Ghi chú Synonym: win universal praise,
Work to no avail - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Work to no avail - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Work to no avail Không được tích sự gì. Ví dụ A: I have helped him so much but it works to no avail. Tôi đã giúp anh ta rất nhiều nhưng chẳng được tích sự gì. B: Why do you think so? Sao bạn nghĩ vậy. Ghi chú Synonym: make a futile effort; work in
Retreat to avoid a conflict - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Retreat to avoid a conflict - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

retreat to avoid a conflict Dĩ hòa vi quý Ví dụ A: In case not to quarrel with your , you can retreat to avoid a conflict Để không cãi nhau với vợ, anh nên dĩ hòa vi quý. B: It is easy to say but difficult to do. Nói thì dễ nhưng làm mới khó. Ghi
Cause and effect - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Cause and effect - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

cause and effect Đầu đuôi sự việc, đầu cua tai nheo Ví dụ A: Bob likes to find out cause and effect of the incident. Bob luôn muốn tìm ra đầu đuôi sự việc. B: Đó là thói quen tốt Đó là thói quen tốt. Ghi chú Synonym: origin and development
Advance rapidly - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Advance rapidly - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Advance rapidly tiến bộ nhanh chóng, vượt bậc, tiến triển nhanh, lớn mạnh vượt bậc Ví dụ A: How are you getting along with Mary? Quan hệ của bạn với Mary thế nào rồi? B: Though we got to know a month ago, our friendship has been advancing rapidly.
Be as drunk as a lord - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be as drunk as a lord - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Be as drunk as a lord Say bí tỉ Ví dụ A: Daniel is almost as drunk as a lord everynight. Daniel hầu như đêm nào cũng say bí tỉ. B: You'd better let him never touch alcohol Bạn đừng nên để anh ấy đụng đến rượu. Ghi chú Synonym: be drunk to the world;
Knowledge is infinite - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Knowledge is infinite - 218 câu thành ngữ tiếng Anh

Knowledge is infinite Kiến thức là vô tận. Ví dụ A: Mary. You are so versatile, and there is no need for you to read these books. Mary. Bạn thật uyên bác, cần gì phải đọc mấy sách này nữa. B: But you know knowledge is infinite Nhưng bạn biết đấy.

English for Communication, tags của Academy.MuaBanNhanh.com, nội dung mới nhất về English for Communication, Trang 2

Cẩm nang khác :  Kinh doanh - Công nghệ - Sức khỏe - Ở đâu - Công sở - Gia đình - Tìm việc làm - Văn bản pháp luật 

Giấy phép MXH số 170 GP-BTTTT ngày 07/04/2016

Email : Info@muabannhanh.com

VINADESIGN PHALCON WEB